iconicon

Dược

icon

Hướng Dẫn Liều Dùng Kháng Sinh

icon

Hướng Dẫn Liều Dùng Tobramycin - Kháng Sinh Nhóm Aminoglycosid

Hướng Dẫn Liều Dùng Tobramycin - Kháng Sinh Nhóm Aminoglycosid

Hướng Dẫn Liều Dùng Tobramycin - Kháng Sinh Nhóm Aminoglycosid

Đường dùng

Tiêm bắp (TB), truyền tĩnh mạch (TTM)

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm/tiêm truyền 80mg

Liều dùng

1. Liều dùng cho người lớn

  • TB, TM, TTM: 3 - 7 mg/kg, mỗi 24 giờ
  • Nhiễm khuẩn nặng: Có thể lên đến 7 mg/kg mỗi 24 giờ, phải giám sát nồng độ đáy (<1 mg/L).

Hiệu chỉnh liều theo chức năng thận

CrCl

60-80 ml/phút

CrCl

40-60 ml/phút

CrCl

30-40 ml/phút

CrCl

20-30 ml/phút

CrCl

10-20 ml/phút

CrCl < 10 ml/phút

4 mg/kg mỗi 24h

3.5 mg/kg mỗi 24h

2.5 mg/kg mỗi 24h

4 mg/kg mỗi 48h

3 mg/kg mỗi 48h

2 mg/kg mỗi 72h (sau lọc máu)

2. Liều dùng cho trẻ em

TTM: Khởi đầu 7 - 10 mg/kg, mỗi 24 giờ

Liều sau hiệu chỉnh liều theo nồng độ tobramycin trong máu.

TM chậm

  • Trẻ 1 tháng - 11 tuổi: 2 - 2,5 mg/kg mỗi 8 giờ
  • Trẻ 12 - 17 tuổi: 1 mg/kg mỗi 8 giờ

Hiệu chỉnh liều theo chức năng thận

GFR >50 ml/phút/1,73 m²

GFR 30-49 ml/phút/1,73 m²

GFR 10-29 ml/phút/1,73 m²

GFR < 10 ml/phút/1,73 m²

Không cần hiệu chỉnh

Dùng mỗi 12 đến 18 giờ

Dùng mỗi 18 đến 24 giờ

Dùng mỗi 48 đến 72 giờ

Khuyến cáo điều chỉnh liều theo chức năng thận được dựa trên liều 2,5 mg trên mỗi kg cân nặng cho mỗi liều, dùng mỗi 8 giờ.

calendarNgày cập nhật: 12/08/2026

Chia sẻ

FacebookZaloShare
arrowarrow

Nguồn tham khảo

right

Chủ đề :

Đặt lịch khámĐặt lịch khám